Với khả năng kiểm soát nhiệt độ tiên tiến, cấu trúc chắc chắn và hoạt động tiết kiệm năng lượng, RT2-130-10 đảm bảo xử lý nhiệt chính xác và đồng đều, nâng cao độ cứng và độ bền của các bộ phận kim loại.
Lò điện trở RT2-130-10 Hoạt động như thế nào
Các tính năng chính:
Quy trình xử lý nhiệt:
| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Công suất định mức | 130 kW (±5%) |
| Nhiệt độ hoạt động | 930°C (Tối đa 1050°C) |
| Khả năng tải | 2 tấn (Thiết kế tối đa 3 tấn) |
| Thời gian gia nhiệt (khi không tải) | ≤1,5 giờ |
| Kích thước lò | 1500×1200×1200 mm (D×R×C) |
| Độ đồng đều nhiệt độ | ≤±10°C |
| Hiệu quả năng lượng | ≤10 kW tổn thất công suất (khi không tải) |
| Bộ phận gia nhiệt | Hợp kim hợp kim 0Cr21AL6Nb có điện trở suất cao |
Các bước vận hành:
Với khả năng kiểm soát nhiệt độ tiên tiến, cấu trúc chắc chắn và hoạt động tiết kiệm năng lượng, RT2-130-10 đảm bảo xử lý nhiệt chính xác và đồng đều, nâng cao độ cứng và độ bền của các bộ phận kim loại.
Lò điện trở RT2-130-10 Hoạt động như thế nào
Các tính năng chính:
Quy trình xử lý nhiệt:
| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Công suất định mức | 130 kW (±5%) |
| Nhiệt độ hoạt động | 930°C (Tối đa 1050°C) |
| Khả năng tải | 2 tấn (Thiết kế tối đa 3 tấn) |
| Thời gian gia nhiệt (khi không tải) | ≤1,5 giờ |
| Kích thước lò | 1500×1200×1200 mm (D×R×C) |
| Độ đồng đều nhiệt độ | ≤±10°C |
| Hiệu quả năng lượng | ≤10 kW tổn thất công suất (khi không tải) |
| Bộ phận gia nhiệt | Hợp kim hợp kim 0Cr21AL6Nb có điện trở suất cao |
Các bước vận hành: